Amber avatar
Coin98 Insights
Nơi chia sẻ tất cả những kiến thức Crypto từ cơ bản đến nâng cao, kinh nghiệm đầu tư Bitcoin và các hình thức đầu tư tiền điện tử khác.

Eigenpie (EGP) là gì? SubDAO của Magpie mảng Liquid Restaking

Các dự án nằm trong hệ thống subDAO giúp cho người dùng có nhiều lợi nhuận hơn, APR cao hơn và được hưởng các quyền lợi khác từ chính hệ sinh thái này. Eigenpie được Magpie phát triển cũng nằm trong đó. Eigenpie là gì? Cơ chế của Eigenpie là gì?
Amber avatar
trangtran.c98
4 min read
Published Mar 26 2024
Amber media

Eigenpie là gì? 

Eigenpie là nền tảng subDAO tập trung cung cấp dịch vụ mảng liquid restaking trên EigenLayer. Dự án cho phép người dùng gửi ETH và liquid staked token (LST) để nhận điểm (point) của Eigenpie và EigenLayer. Điểm này sẽ được quy đổi thành token EGP và các ưu đãi khác.

Mục đích của EigenPie là cho phép người dùng tạo ra thu nhập thụ động khi đóng góp vào sự phát triển dài hạn trên hệ sinh thái Ethereum.

advertising
eigenpie là gì
Giao diện website Eigenpie: eigenlayer.magpiexyz.io/restake

Điểm nổi bật của Eigenpie

Eigenpie được phát triển bởi Magpie - nền tảng Yield trên multichain, giúp tăng lợi nhuận cho các nhà cung cấp thanh khoản (LP). Mục đích của Eigenpie, Magpie và các subDAO là cung cấp dịch vụ liên quan đến yield và cải thiện tokenomic của dự án trên các chain khác nhau.   

Hệ thống subDAO bao gồm: 

Magpie xây trên Wombat Exchange.
Penpie xây trên Pendle.
Radpie xây trên Radiant Capital.
Cakepie xây trên PancakeSwap.
Campie xây trên Camelot DEX.
Eigenpie xây trên EigenLayer.

Ưu điểm của subDAO là mang lại mức APR cạnh tranh cao, tối ưu hóa lợi nhuận cho người nắm giữ token, đồng thời gia tăng quyền bỏ phiếu trong DAO của dự án.

Eigenpie tích hợp đa dạng các loại LST:

lst trên eigenpie
Các sản phẩm LST tích hợp trên Eigenpie

Sản phẩm của Eigenpie

Người dùng sau khi gửi LST vào Eigenpie nhận lại được LRT, những token này có thể dùng để tham gia vào các ứng dụng DeFi khác. 

Hiện tại, EigenPie đã tích hợp các pool có chứa các token liquid restaking trực tiếp trên giao diện. Người dùng hoán đổi (swap) hoặc thêm thanh khoản (add liquidity) vào pool trên những dApp này sẽ nhận được APY và điểm của Eigenpie.

pool trên eigenpie
Các pool trên Eigenpie cho phép swap và add liquidity

Hệ thống điểm của Eigenpie sẽ được chia như sau: 

Điểm thưởng từ việc deposit token: 1 point/giờ cho giá trị mỗi LST tính trên giá trị 1 ETH. 
Điểm thưởng từ giới thiệu (referral): Nhận hệ số point tương ứng với số điểm của người được giới thiệu tích lũy. Nhận 0.1/1 point giới thiệu được. Giả sử, nếu bạn giới thiệu được 10 người và họ kiếm được tổng 100 point/ngày thì hoa hồng bạn nhận là 10 point/ngày.
Hệ số này sẽ tăng nếu tổng giá trị ETH của người bạn giới thiệu tăng dần lên các mốc sau:
1.2 point/giờ nếu vượt 100 ETH
1.4 point/giờ nếu vượt 500 ETH
1.6 point/giờ nếu vượt 1000 ETH
1.8 point/giờ nếu vượt 2000 ETH
2 point/giờ nếu vượt 5000 ETH.
điểm eigenpie
Người dùng thu thập điểm Eigenpie có thể nhận airdrop và tham gia IDO

Token của Eigenpie là gì?

EGP Token Key Metric

Token Name: Eigenpie
Ticker: EGP
Blockchain: Updating
Token Standard: ERC-20
Token type: Governance token
Total Supply: 10,000,000 EGP

EGP Token Allocation

IDO: 40% tương đương 4,000,000 EGP
Community Incentives: 35% tương đương 3,500,000 EGP
Magpie Treasury: 15% tương đương 1,500,000 EGP
Early Supporters Airdrop: 10% tương đương 1,000,000 EGP
phân bổ token egp của eigenpie
Phân bổ token của Eigenpie

Đội ngũ phát triển, nhà đầu tư và đối tác dự án Eigenpie

Đội ngũ phát triển

Eigenpie được xây dựng bởi Magpie. Đội ngũ Magpie cũng không cung cấp các thông tin liên quan.

Nhà đầu tư

Eigenpie không gọi vốn từ các quỹ đầu tư. Họ thực hiện bán fair launch, mức định giá FDV ban đầu là 3 triệu USD. 

Đối tác dự án

Eigenpie thiết lập mối quan hệ đối tác với các dự án DeFi trên nhiều hệ sinh thái, như Parallel Finance, Cobo Argus, Omni Network, Zircuit, Curve Finance… nhằm gia tăng tính ứng dụng của các LRT được mint ra.

Dự án tương tự Eigenpie

Dự án có cơ chế hoạt động tương tự Eigenpie là Magpie - giao thức Yield multichain, cũng cung cấp các dịch vụ liên quan đến yield cho người dùng. Tuy nhiên, khác biệt giữa hai dự án là về mảnh ghép tập trung cung cấp dịch vụ, Eigenpie là liquid staking còn Magpie là yield.