icon
logo
Dark
Thông báo
Platform Language
Content Language
Font
IBM Plex Sans
Tiếng Anh
Tiếng Việt
logo

Ethereum Name Service (ENS) là gì? Toàn tập về tiền điện tử ENS

09/11/21
00:00
Beginner
0
0
0
0
00:00/ 00:00
Nữ
thumbnail
Thiết kế bởi: JackN
Ethereum Name Service là gì? Cách hoạt động của dự án khác biệt như thế nào? Tìm hiểu về tokenomics của ENS Token ngay tại đây!!!

Khi thị trường bắt đầu ngó vào nhiều ngõ ngách cuộc sống, thì các giải pháp về công nghệ nhằm hỗ trợ người dùng thuận tiện hơn khi theo dõi và giao dịch sẽ là những miếng bánh béo bở cho các đội ngũ phát triển dự án. 

Hãy cùng Coin98 tìm hiểu về Ethereum Name Service - một dự án làm về mảng cung cấp và chuyển hóa tên cho người dùng trên mạng lưới Ethereum nhé! 

Ethereum Name Service là gì? 

Ethereum Name Service là một hệ thống cung cấp dịch vụ tên miền phân tán, cơ chế mở và được phát triển trên hệ sinh thái Ethereum. Dự án định hướng phát triển theo hướng chuyển đổi những cái tên đang áp dụng trong đời sống hàng ngày của người dùng thành tên nhận diện trên mạng lưới Ethereum, sử dụng như địa chỉ ví, nội dung mã hash và ứng dụng vào siêu dữ liệu hệ thống. 

Nói một cách đơn giản, các địa chỉ ví thông thường khi đưa vào ENS sẽ được chuyển đổi về đuôi .ETH để thuận tiện cho người dùng. 

Dự án cũng hỗ trợ “giải pháp độ phân giải ngược” (Reverse Resolution), cho phép nguồn siêu dữ liệu liên kết với nhau với các dạng tên chuẩn chỉnh (Canonical Name) hoặc mô tả giao diện với địa chỉ ví Ethereum.

ens interface
Website Ethereum Name Service: https://ens.domains/    

Điểm nổi bật của Ethereum Name Service

Ethereum Name Service giúp anh em tạo ra các NFT chuẩn ERC 721. NFT này tượng trưng cho tên miền .ETH của người thuê và là độc nhất vô nhị.

Nói là người thuê vì tương tự việc anh em mua các tên miền web có kỳ hạn. Khi đăng ký tên miền ENS cũng sẽ có một mốc thời hạn, và khi hết hạn thì anh em cần gia hạn hoặc mua tên miền mới.

Ethereum Name Service bao gồm 2 thành phần chính trong hệ thống, bao gồm: ENS Registry và Resolvers.

ens workflow
Ethereum Name Service bao gồm 2 thành phần chính: ENS Registry và Resolvers

ENS registry: Bao gồm một smart contract với các tên miền (domain) và các tên miền phụ (subdomain), lưu trữ 3 mảnh ghép quan trọng: 

  • Chủ tên miền.
  • Trình phân giải cho miền (resolver).
  • Thời gian tồn tại của bộ nhớ đệm cho tất cả các bản ghi tên miền.

Chủ sở hữu tên miền có thể là một loại tài khoản của người dùng hoặc một smart contract. Một người đăng kí tên miền sẽ chỉ đơn giản là một smart contract sở hữu một tên miền và cung cấp các miền phụ của miền đó cho người dùng.

Chủ sở hữu tên miền trên ENS sẽ:

  • Đặt tên miền mình mong muốn (tất nhiên trừ tên miền bị trùng).
  • Gửi quyền sở hữu tên miền cho địa chỉ khác.
  • Đổi quyền sở hữu cho tên miền phụ.

Đăng kí ENS có chu trình đăng kí đơn giản và tồn tại để định hình một cái tên từ trình phân giải. Các trình phân giải sẽ chịu trách nhiệm về quá trình chuyển đổi tên thành một địa chỉ. Bất kỳ một contract đạt chuẩn sẽ tham gia vào các tương tác với trình phân giải trên ENS. 

Mỗi loại bản ghi của các địa chỉ tài sản tiền điện tử, IPFS mã hash,... xác định một phương pháp hoặc các phương thức mà trình phân giải phải triển khai để cung cấp các bản ghi thuộc cùng loại. 

Chu trình phân giải tên trên ENS sẽ bao gồm 2 bước: 

  • Bước 1: Đăng kí về trình phân giải sẽ chịu trách nhiệm phân giải tên trên ENS.
  • Bước 2: Yêu cầu trình phân giải đưa ra câu trả lời cho các truy vấn.
ens workflow 1

Thông tin Token Ethereum Name Service (ENS)

Key Metrics ENS 

  • Ticker: ENS
  • Blockchain: Ethereum
  • Token Standard: ERC20
  • Contract: 0xc18360217d8f7ab5e7c516566761ea12ce7f9d72
  • Token Type: Utility, Governance
  • Total Supply: 100,000,000 ENS
  • Circulating Supply: 9,196,308 ENS

ENS Token Allocation

DAO Community Treasury: 50%.

ENS Contributors: 25%.

Airdrop cho các .ETH hodler: 25%, trong đó:

  • Core Contributors: 18.96%.
  • Select Integrations: 2.5%.
  • External Contributors: 1.29%.
  • Launch Advisors: 0.58%.
  • Keyholders: 0.25%.
  • Active Discord Users: 0.125%.
  • Translators: 0.05%.
ens token allocation
Phân phối ENS Token

ENS Token Sale

Updating...

ENS Token Release Schedule

Updating...

ENS Token Use Case

ENS là token dùng để: 

  • Quản trị dự án.
  • Tham gia vào các hoạt động trên nền tảng.
  • Airdrop cho người dùng.

Cách kiếm và sở hữu ENS Token

Hiện tại, anh em có thể sở hữu ENS Token qua các cách sau:

  • Claim token tại đây.
  • Giao dịch tại một số sàn như Uniswap, SushiSwap, OKEx, gate.io,...

Ví lưu trữ & sàn giao dịch ENS Token 

Ví lưu trữ ENS Token

ENS là token thuộc ERC20, nên sẽ được lưu trữ trên Coin98 Wallet theo các bước sau:

Bước 1: Tại giao diện chính, chọn Receive (Nhận).

Bước 2: Nhập ENS vào ô tìm kiếm.

Bước 3: Chọn ví để nhận ENS token.

Bước 4: Sao chép địa chỉ ví và gửi ENS token vào địa chỉ này.

ví lưu trữ ens token
Hướng dẫn lưu trữ ENS Token trên Coin98 Wallet

Sàn giao dịch ENS Token

Anh em có thể giao dịch ENS Token tại một số sàn như Uniswap, SushiSwap, OKEx, gate.io,...

Roadmap & Updates

Updating...

Đội ngũ dự án, nhà đầu tư & đối tác

Đội ngũ dự án

Updating...

Nhà đầu tư

Updating…

Đối tác

Updating...

Dự án tương tự

Starname (IOV): Dự án cung cấp “tên” cho người dùng. Tên này sẽ được sử dụng trên mạng lưới blockchain, cho các dịch vụ như nhận dạng, thanh toán, quyền sở hữu tài sản và đăng nhập vào các dApp.

Tổng kết

Trên đây là mọi thông tin về dự án Ethereum Name Service để anh em có thêm kiến thức khi tìm hiểu về dự án và có những nhận định cho riêng mình.

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào khác về ENS token, đừng ngần ngại để lại comment ngay phía dưới để thảo luận cùng Coin98 nhé!

0
0
icon0
icon0
iconicon
Related posts
Comment 0

No comment in this page